Kiến thức tổng hợp

Thứ Hai, 9 tháng 11, 2015

Trái cây Việt Nam

Bình bát • Bòn bon • Bơ • Bưởi • Cam • Cam sành • Chanh ta • Chanh leo(Chanh dây, Chùm bao) •Chôm chôm • Chuối • Cóc • Chùm ruột • Dâu tây • Dưa bở • Dưa gang • Dưa hấu • Dừa • Dứa(Thơm, Khóm) • Đào • Điều (Đào lộn hột) • Đu đủ • Gioi (Mận) • Gioi (Điều, điều đỏ, mận đỏ, mận hồng đào) •Gioi (Lý) • Hồng • Hồng bì • Hồng xiêm (Sapôchê) • Khế • Lê • Lêkima (Trứng gà) • Lựu • Mãng cầu Xiêm • Măng cụt • Mận • Me • Mía • Mít • Mơ • Na (Mãng cầu) • Nhãn • Nho • Ổi • Quất • Quýt •Sầu riêng • Sấu • Sơ ri • Sung • Táo • Thanh long • Thanh yên • Vải • Vú sữa • Xa kê • Xoài
Share:

0 comments:

Đăng nhận xét

Bài viết ngoài

Dịch

Nguon Tin Viet